Bỏ qua

Kĩ Thuật Bench Press - Hướng Dẫn Toàn Diện

Hướng dẫn kỹ thuật thực hiện bài tập Bench Press an toàn và hiệu quả cho nữ vận động viên

Nội Dung Chính

KĩthuậtBenchPress TàiliệuđàotạoHLV-ALLINPrivateFitnessTổnghợptừcácnghiêncứusinhcơhọcvàkỹthuật củaGregNuckolsvàcácchuyêngia Chương1:BenchPress-ChuyểnĐộngTrước,BàiTậpSau Mụctiêucủaquyểnsáchnày BenchPresslàbàitậpđượchỏinhiềunhấtkhiaiđóbiếtbạntậpgym-"Anhbenchđượcbao nhiềukg?".Tuynhiên,đâycũnglàbàitậpkhiến2/3sốngườitậpcảmthấythấtvọngnhất. Đểtốiđahóahiệusuấtvàantoàn,chúngtacầnhiểurõbenchpresslàmộtmôhìnhchuyển độngtrướckhicoinónhưmộtbàitập.Giốngnhưsquatvàdeadlift,benchpressyêucầusựphối hợphoànhảogiữanhiềukhớpvàcơbắp. 3chuyểnđộngcơbảncầnthựchiện: 1. Gấpvai(shoulderflexion) 2. Gấpvaingang(horizontalshoulderflexion) 3. Duỗikhuỷutay(elbowextension) Chương2:VậtLýCơBảnÁpDụngTrongBenchPress 2.1Công=Lực×KhoảngCách - Mụctiêu:Giảmthiểucôngđểtốiđahóahiệusuất - Chiếnlược:Giảmkhoảngcáchdichuyển+tăngsảnxuấtlực - Yếutốkhoảngcách:Độvõnglưng,độrộngnắmtay,đườngđicủathanh - Yếutốlực:Tuyểndụngcơbắp,hiệuquảkỹthuật 2.2CánhTayĐònvàĐònBẩy - Cánhtayđòngấpngang:khoảngcáchbêntừtayđếnvai - Cánhtayđòngấpvai:khoảngcáchthanhphíatrướckhớpvai - Cánhtayđònduỗikhuỷu:vịtrícủacẳngtay

2.3SảnXuấtLực - Khốilượng×Giatốc=Lực - Trongbenchpress:cảithiệngiatốcthôngquachuyểnđộngbùngnổ - Tậpluyệntốcđộthanhquantrọngchopháttriểnsứcmạnh Chương3:GiảiPhẫuHọcCơBản 3.1CơChính CơNgựcLớn(PectoralisMajor): - Phầnxươngđòn(upperchest):gấpvai,gấpvaingang - Phầnxươngức(lowerchest):chủyếugấpvaingang - Chứcnăng:đưacánhtayvềgiữacơthể CơTamĐầu(TricepsBrachii): - Đầubênvàđầugiữa:chỉduỗikhuỷutay - Đầudài:bắcquavaivàkhuỷutay,hỗtrợduỗivai - Lưuýtậpluyện:Đầudàicầncácbàitậpoverheadđểpháttriểnđầyđủ CơDeltaTrước: - Chứcnăng:gấpvai,hỗtrợgấpvaingang - Vaitrò:ổnđịnhvàsảnxuấtlực 3.2CơỔnĐịnhvàHỗTrợ CơLưngXô(LatissimusDorsi): - Vaitrògâytranhcãi:khôngphảiđộngcơchính - Chứcnăng:ổnđịnh,địnhvịthanh,rútvai - Tầmquantrọng:bịthổiphồngtrongnhiềuphươngphápcoaching CơRăngCưaTrước: - Chứcnăng:đẩyxươngbảvaira,ổnđịnhxươngbảvai - Tậpluyện:hítđất,cácbàioverhead CơThoivàCơBẫyGiữa: - Chứcnăng:rútxươngbảvai - Quantrọng:ổnđịnhsetup

Chương4:SinhCơHọc-5ĐiểmTiếpXúc 4.1Chân VịTrí: - Bằngphẳngtrênsànchohầuhếtmọingười - Gótchânnânglênđượcchấpnhậnnếutăngđộvõng - Chânrộngđểổnđịnh ChứcNăng: - Legdriveđểtruyềnlực - Cơsởhỗtrợ - Tăngcườngdẫntruyềnthầnkinh 4.2Mông YêuCầuTiếpXúc: - Duytrìtiếpxúcsuốtđộngtác - Khôngnângquámứckhỏighế - Độvõngđếntừcộtsốngngực,khôngphảithắtlưng ChứcNăng: - Điểmneocholegdrive - Nềntảngổnđịnh - Truyềnlựctừchân 4.3LưngTrên/Vai VịTríXươngBảVai: - Rútlại:kéoxươngbảvailạivớinhau - Ấnxuống:kéoxươngbảvaixuống - Duytrì:nềntảngổnđịnhsuốtchuyểnđộng QuyTrìnhSetup: 1. Nằmxuống,đặtchân 2. Kẹpxươngbảvailại 3. Kéoxuốngvềphíahông

  1. Duytrìvịtrísuốtquátrình 4.4Đầu VịTrí:
  2. Sauđầutiếpxúcvớighế
  3. Cổởvịtrítrungtính
  4. Mắttậptrungvàotrầnhoặcthanh LỗiThườngGặp:
  5. Nângđầukhỏighế
  6. Duỗicổquámức
  7. Nhìnxungquanhtrongkhinâng 4.5Tay HướngDẫnĐộRộngNắm:
  8. Điểmbắtđầu:1.5lầnkhoảngcáchvai
  9. Nắmhẹp:chủyếutamđầu,ROMdàihơn
  10. Nắmrộng:chủyếungực,ROMngắnhơn
  11. Tốiưu:cânbằnggiữaantoànvàhiệusuất LoạiNắm:
  12. Nắmtiêuchuẩn:ngóncáiquấnquanhthanh(antoànnhất)
  13. Nắmtựtử/giả:ngóncáidọctheocácngón(córủiro/lợiích)
  14. Vịtrí:thanhởgốclòngbàntay,cổtaytrungtính Chương5:SetupvàGỡThanh 5.1VịTríGhế
  15. Mắtngaydướithanhhoặchơirasau
  16. Chophépgỡ/cấtthanhdễdàngmàkhôngbịcảntrở
  17. KhoảngcáchthoảimáitừmócJ 5.2QuyTrìnhGỡThanh
  18. Setup:thiếtlập5điểmtiếpxúc

  19. Thở:hítsâu,siếtcore

  20. Gỡthanh:chuyểnđộngmượtmà,đượckiểmsoát
  21. Vịtrí:thanhtrênvaitrướckhibắtđầu 5.3VịTríBắtĐầu
  22. Thanhtrênngựctrên/vai
  23. Cánhtayduỗinhưngkhôngkhóachặt
  24. Vairútlạivàấnxuống
  25. Tạotensiontoànthân Chương6:ThựcHiện-HạvàNâng 6.1HạXuống(Eccentric) ĐườngĐiThanh:
  26. Cungnhẹtừtrênvaiđếnngựcdưới
  27. KHÔNGphảiđườngthẳnglên/xuống
  28. Điểmchạm:đườngnúmvúhoặchơithấphơn GợiÝKỹThuật:
  29. "Kéothanhvềngực"thayvì"hạthanh"
  30. Duytrìengagementcủalats
  31. Kiểmsoáttốcđộ(2-3giâyhạ)
  32. Duytrìđộvõngvàrútvai 6.2TạmDừngvàChạm QuyTắcThiĐấu:
  33. Dừnghoàntoànởngực
  34. Đợilệnhcủatrọngtài
  35. Chạmnhẹ,khôngbounce BiếnThểTậpLuyện:
  36. Reptạmdừngchosứcmạnh
  37. Touch-and-gochokhốilượng
  38. Tempoworkchokiểmsoát

6.3NângLên(Concentric) KhởiĐộngBanĐầu: - Bùngnổtừngực - Hànhđộngđồngthờivai/khuỷutay - Duytrìđườngđithanhcong Khóa(Lockout): - Đẩytrởlạivềvịtrívai - Duỗikhuỷutayhoàntoàn - Duytrìrútvai(khôngđẩyra) Chương7:SinhCơHọcNângCao 7.1PhânTíchĐườngĐiThanh ĐườngĐiTốiƯu: - QuỹđạohìnhJ:từngựcdướivềvai - Giảmthiểuyêucầugấpngang - Ứngdụnglựchiệuquảhơn LỗiThườngGặp: - Đườngthẳng(khônghiệuquả) - Thanhtrôivềphíađầu(mấtsứcmạnh) - Đườngđikhôngnhấtquán(kỹthuậtsuysụp) 7.2ẢnhHưởngĐộRộngNắm NắmHẹp(≤1.5lầnvai): - Yêucầuduỗikhuỷutaycaohơn - Chủyếutamđầu - ROMdàihơn - Tốthơnchopháttriểntamđầu NắmRộng(≥2lầnvai): - Yêucầugấpngangcaohơn - Chủyếungực

  • ROMngắnhơn
  • Nguycơchấnthươngvaităng ĐộRộngTốiƯu:
  • Biếnthểcánhândựatrêngiảiphẫu
  • Khoảng1.5-2lầnvaichohầuhếtmọingười
  • Thửnghiệmtrongphạmviantoàn 7.3VịTríKhuỷuTay DạyTruyềnThống(30-45°thuvào):
  • Antoànhơnchovai
  • Íthiệuquảchorawbenching
  • Phùhợpchoequippedlifting TiếpCậnHiệnĐại(~60°xòera):
  • "Xòevàđẩy"thayvì"thukhuỷutay"
  • Tuyểndụngngựctốthơn
  • Sảnxuấtlựchiệuquảhơn
  • Yêucầusứckhỏevaitốt Chương8:ĐộVõngvàLegDrive 8.1VịTríCộtSống ĐộVõngTựNhiên:
  • Duytrìlordosisthắtlưngtựnhiên
  • Duỗingựcnhẹđượcchấpnhận
  • Đầuvàmôngduytrìtiếpxúc ĐộVõngThiĐấu:
  • Duỗingựccựcđộ
  • GiảmROMhợppháp
  • Yêucầulinhhoạtđặcbiệt
  • Nguycơchấnthươngcaohơnnếuthựchiệnsai 8.2CơChếLegDrive

KỹThuậtĐúng: - Đẩychânxuốngvàrasauvàosàn - Truyềnlựcquacơsởổnđịnh - Nânghôngnhẹđượcchấpnhận(môngvẫnchạm) LợiÍch: - Tăngdẫntruyềnthầnkinh - Cảithiệnổnđịnh - Bổsungsảnxuấtlực - Duytrìđộvõng Chương9:ThởvàSiếtBụng 9.1MôHìnhThở HơiThởSetup: - Hítsâutừcơhoànhtrướckhigỡthanh - Duytrìápsuấttrongbụng(IAP) - Thởrangắn/hítlạinếucầnởđỉnh TrongRep: - Giữhơiquagiaiđoạnhạ - Thởrangắnquađiểmkhó(tùychọn) - Hítlạigiữacácrep 9.2ỔnĐịnhCore - Duytrìthânngườicứng - Siếtnhưchuẩnbịchịuđấm - Hỗtrợvịtrívõng - Truyềnlựclegdrive Chương10:ChẩnĐoánĐiểmYếuvàKhắcPhục 10.1ĐiểmKhóThườngGặp

YếuTừNgực: - Nguyênnhân:Độvõngkém,ngựcyếu,kỹthuậtkém - Giảipháp:Pausedbench,bàitậpngực,cảithiệnsetup ĐiểmKhóGiữa: - Nguyênnhân:Deltatrướcyếu,đườngđithanhkém - Giảipháp:Bàitậpincline,sửakỹthuật VấnĐềLockout: - Nguyênnhân:Tamđầuyếu,vịtríkém - Giảipháp:Close-gripbench,overheadwork,JMpress 10.2PhươngPhápChẩnĐoán PhânTíchVideo: - Đánhgiáđườngđithanh - Xácđịnhđiểmkhó - Điểmsuysụpform TestSứcMạnh: - Boardpresses(lockout) - Pausedbench(từngực) - Pinpress(giữa) Chương11:LậpTrìnhvàPhânKỳ 11.1TầnSuấtTậpLuyện - Ngườimới:2-3lần/tuần - Trungcấp:2-3lần/tuầnvớicườngđộđadạng - Nângcao:cánhânhóadựatrênphụchồi 11.2HướngDẫnKhốiLượng - Tầnsuấtcao:khốilượngthấpmỗisession - Tầnsuấtthấp:khốilượngcaomỗisession - Tựđiềuchỉnhdựatrênhiệusuất

11.3PhươngPhápTiếnBộ - Tiếnbộtuyếntính:ngườimới - Phânkỳhàngtuần:trungcấp - Phânkỳkhối:nângcao Chương12:BàiTậpPhụ 12.1PhátTriểnNgực PressingNghiêng: - Nhấnmạnhngựctrên - Cácgóckhácnhau(15-45°) - Biếnthểtạđònvàdumbbell ChuyểnĐộngFly: - Gấpngangthuầntúy - Stretchunderload - Tùychọncablevàdumbbell 12.2SứcKhỏeVai BàiTậpDeltaSau: - Facepulls - Biếnthểrearfly - Bàitậpxoayngoài TăngCườngRotatorCuff: - Bàitậpvớidây - Bàitậpdumbbellnhẹ - Nhấnmạnhổnđịnh 12.3PhátTriểnTamĐầu Close-GripBench: - Xâydựngtamđầuchính - Duytrìvịtríkhuỷutayantoàn

DuỗiOverhead: - Nhấnmạnhđầudài - Skullcrushers - Duỗidumbbell Chương13:VấnĐềThườngGặpvàGiảiPháp 13.1VấnĐềKỹThuật ĐườngĐiThanhKém: - Vấnđề:Đườngthẳnghoặckhôngnhấtquán - Giảipháp:Luyệntậpvớitạnhẹhơn,phântíchvideo MấtĐộCăng: - Vấnđề:Vaiđẩyra,mấtđộvõng - Giảipháp:Setuptốthơn,bàitậppause,trainingổnđịnh ĐiểmChạmKhôngNhấtQuán: - Vấnđề:Thayđổitừrepnàysangrepkhác - Giảipháp:Luyệntậpchạmchínhxác,tempowork 13.2PhòngNgừaChấnThương KẹtVai: - Vịtríkhuỷutayđúng - Khởiđộngđầyđủ - Bàitậplinhhoạt - Tiếnbộtừtừ VấnĐềCổTay: - Vịtrínắmđúng - Wristwrapsnếucần - Tậpluyệnsứcmạnh ĐauLưngDưới: - Độvõngvừaphải - Vịtríchânđúng

  • Tăngcườngcore Chương14:ThiếtBịvàPhụKiện 14.1GhếBench ThôngSốKỹThuật:
  • Độcaophùhợpchotiếpxúcchân
  • Độrộngđủchoổnđịnh
  • Chấtlượngbọcghế 14.2Thanh TiêuChuẩnvsChuyênDụng:
  • Olympicbarbelltiêuchuẩn
  • Thanhchuyêndụngchobiếnthể
  • Cânnhắcknurling 14.3ThiếtBịAnToàn ThiếtYếu:
  • Thanh/chốtantoàn
  • Sửdụngcollar
  • Giaotiếpvớispotter TùyChọn:
  • Wristwraps
  • Áobench(nângcao)
  • Slingshot(côngcụtậpluyện) Chương15:BiếnThểChoCácMụcTiêuKhácNhau 15.1PhátTriểnSứcMạnh PhongCáchThiĐấu:
  • Độvõngtốiđahợppháp
  • Độrộngnắmtốiưu

  • Kỹthuậthoànhảo TậpLuyệnRaw:

  • Độvõngvừaphải
  • Gripsđadạng
  • Speedwork 15.2TậpTrungPhìĐại KhốiLượngCao:
  • Nhiềugócđộ
  • Biếnthểtempo
  • NhấnmạnhROMđầyđủ CânBằngCơBắp:
  • Khốilượngđẩy/kéobằngnhau
  • Nhấnmạnhdeltasau
  • Bàitậprotatorcuff 15.3HiệuSuấtThểThao PhátTriểnSứcMạnh:
  • Speedbench
  • Biếnthểplyometric
  • Gócđộcụthểthểthao TómTắt:ĐiểmCoachingChính ƯuTiênSetup:
  • 5điểmtiếpxúcđượcthiếtlậpđúng
  • Vịtríxươngbảvaiđượcduytrì
  • Môhìnhthởđượctốiưuhóa
  • Tạotensiontoànthân KỹThuậtThiếtYếu:
  • Đườngđithanh:quỹđạoJ-curve

  • Vịtríkhuỷutay:45-60°từthânngười

  • Điểmchạm:nhấtquán,ngựcdưới
  • Timing:concentricbùngnổ,eccentrickiểmsoát GợiÝCoachingThườngDùng:
  • "Kéothanhvềngực"(hạ)
  • "Đẩythanhtrởlại"(nâng)
  • "Kẹpxươngbảvai"
  • "Đẩysànbằngchân" DấuHiệuCảnhBáoCầnQuanSát:
  • Vaiđẩyraởlockout
  • Đườngđithanhquáratrước
  • Mấtđiểmtiếpxúc/độvõng
  • Xòekhuỷutayquámức
  • Điểmchạmkhôngnhấtquán CânNhắcCáNhân:
  • Giảiphẫu:chiềudàicánhtay,linhhoạtvai
  • Mứcđộkinhnghiệm:setupngườimớivsnângcao
  • Mụctiêu:powerliftingvsphìđạivssứcmạnhchung
  • Lịchsửchấnthương:cầnđiềuchỉnh KiếnThứcLậpTrình:
  • Tầnsuất:2-3lần/tuầntốiưuchohầuhết
  • Khốilượng:tựđiềuchỉnhdựatrênhiệusuất
  • Tiếnbộ:từtừ,tậptrungkỹthuật
  • Phụkiện:tiếpcậncânbằng,tậptrungphòngngừachấnthương Hãynhớ:Thànhcôngbenchpressđòihỏikiênnhẫn,nhấtquánvàchúýđếnchitiết.Mỗingười tậpcầntiếpcậncánhânhóadựatrêngiảiphẫu,mụctiêuvàkhảnănghiệntại.

[!note] Lưu ý Tài liệu gốc chứa hình ảnh minh hoạ chi tiết. Vui lòng tham khảo file PDF gốc để xem các hình ảnh và sơ đồ.


Bài viết liên quan

  • [[deadlift-cho-nu-ky-thuat-va-loi-ich]]
  • [[ki-thuat-deadlift]]
  • [[ki-thuat-squat]]
  • [[dung-cu-tap-luyen]]
  • [[danh-sach-bai-tap-gym]]